BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024
170
Số liệu Môi trường – Xã hội – Quản trị 2024
Đơn vị
2023 2024
Ghi chú
E - Nhóm tiêu chí Môi trường Nội dung
Biến đổi khí hậu
Tổng phát thải khí nhà kính
tCO2 quy đổi
33.011,0
35.252,2
Số liệu Khí nhà kính đang thực hiện đối với Công ty cổ phần Gỗ An Cường và Công ty TNHH Sản xuất Gỗ An Cường. Các số liệu hiện tại chưa đủ cơ sở để so sánh 2 năm
Nhóm 1
tCO2 quy đổi
20.710,9
23.920,4
Nhóm 2
tCO2 quy đổi
12.300,1
11.331,8
Tiêu thụ năng lượng
Tổng năng lượng tiêu thụ
MW/h
18.100,0
18.903,5
Năng lượng mua từ EVN
MW/h
16.435,3
17.162,8
Năng lượng tái tạo (Điện mặt trời)
MW/h
1.664,7
1.740,8
Rác thải
Tổng khối lượng rác
Tấn
2.488,7
3.375,9
Trong đó: Rác công nghiệp và nguy hại
Tấn
2.487,4
3.268,9
Nước
Nước sử dụng
M3
130.358,0
114.699,0
S – Nhóm tiêu chí Xã hội
Nhân sự
Tổng số lượng lao động
Nhân sự
2.633
2.465
Phân nhóm lao động theo giới tính Lao động Nam Lao động Nữ Tỷ lệ lao động Nữ Phân nhóm lao động theo độ tuổi Dưới 30 Từ 30 – 50 Trên 50
Nhân sự Nhân sự %
1.751 882 33,5%
1.611 854 34,6%
Nhân sự Nhân sự Nhân sự
845 1.636 152
737 1.618 110
Lương thưởng và phúc lợi Các hoạt động xã hội
Lương bình quân/tháng/người
Triệu đồng
18,6
20,6
Ngân sách cho các hoạt động xã hội
Triệu đồng
5.000
8.000
Powered by FlippingBook