CHUNG MỘT NIỀM TIN - TIÊN PHONG SÁNG TẠO
189
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất Mẫu số B 02 – DN/HN
cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2024
(đã điều chỉnh lại - TM số 34) Số đầu năm VND
Số cuối năm VND
Mã số
Thuyết minh
Chỉ tiêu
01
2 4.1 2 4.1
4.025.384.086.235 (44.520.064.597)
3. 7 78. 7 19.611.534 (16. 5 90.3 5 9.786)
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp
02
10
2 4.1
3.980.864.021.638
3. 7 62.129.251. 748
11
25
(2.729.504.112.551)
(2.654.516.188.446)
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài chính
20
1.251.359.909.087
1.1 0 7.613.063. 302
21
2 4.2
163.438.456.957 (36.180.759.867) (27.561.125.015)
15 9.561.1 7 2.686
(45.3 4 8.3 7 4.449) (38.839.429.154)
Chi phí tài chính Trong đó: Chi phí lãi vay
22 23 24
26
16
248.371.943
1.849.234. 733
Phần lãi trong công ty liên kết
25
Chi phí bán hàng
27
(493.929.593.506)
(522.386.144.114)
30 26
Chi phí quản lý doanh nghiệp
27
(310.259.677.423)
(1 7 2.404.565. 5 92)
574.676.707.191
528.884.386.566
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
31
Thu nhập khác
29
4.859.229.913
15.055.004.561
32
Chi phí khác
29 29
(55.821.160.176)
(15.463.345.932)
(50.961.930.263)
(408.341.3 7 1)
40
Lỗ khác
50
523.714.776.928
528. 47 6.045.195
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
51
Chi phí thuế TNDN hiện hành
3 0.1 3 0.1
(133.144.120.036)
(118.9 7 2. 30 7.026)
52
29.401.328.988
1.680.449.017
Thu nhập thuế TNDN hoãn lại
60
419.971.985.880
411.184.1 8 7.186
Lợi nhuận sau thuế TNDN
61
419.971.985.880
411.185.657.186
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
62
(1.470.000)
Lỗ sau thuế của cổ đông không kiểm soát
-
70
23.5
2.785
2.437
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
71
23.5
2.785
2.437
Lãi suy giảm trên cổ phiếu
VÕ THỊ NGỌC ÁNH Tổng Giám đốc
TRẦN ANH T U ẤN Người lập
THIỀ U TH Ị NGỌC DIỄM Kế toán trưởng
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Ngày 28 tháng 3 năm 2025
Powered by FlippingBook