AN CƯỜNG BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024

208

Hàng tồn kho

VND Số cuối năm

Số đầu năm

VND

Dự phòng

Dự phòng

Giá gốc

Giá gốc

472.363.129.590 (18.533.706.141)

557.485.101.721

(18.919.194.639)

Nguyên liệu, vật liệu

181.291.264.522

(6.534.806.027)

206.412.425.952 (8.759.996.393)

Thành phẩm Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Hàng hóa Hàng đang đi trên đường Công cụ, dụng cụ

164.582.758.185 (6.414.041.019)

174.198.297.205 (5.167.458.899)

115.279.326.208 (3.260.616.154)

162.155.014.106 (3.171.687.437)

-

-

37.718.061.731

45.208.363.802

13.217.065.769

-

9.756.769.432

-

Hàng gửi đi bán

17.928.210.370

-

15.306.502.139

-

1.002.379.816.375 (34.743.169.341)

1.170.522.474.357 (36.018.337.368)

TỔNG CỘNG

Công ty đã sử dụng hàng tồn kho với giá trị là 239.000.000.000 VND làm tài sản thế chấp cho các khoản vay ngắn hạn ngân hàng (TM số 20).

Chi tiết tình hình tăng giảm dự phòng giảm giá hàng tồn kho

VND Năm nay

VND Năm trước

36.018.337.368 24.713.907.707 20.689.121.702 11.304.429.661 (21.964.289.729) - 34.743.169.341 36.018.337.368

Số đầu năm Cộng : Dự phòng trong năm Trừ :

Hoàn nhập dự phòng trong năm

Số cuối năm

Powered by