BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024
210
Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa và vật kiến trúc VND
Máy móc và thiết bị VND
Nguyên giá
334.834.921.731
563.418.854.693
Số đầu năm
Mua trong năm
5.479.733.953
23.729.425.659
-
1.730.522.783
Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành
(2.233.627.838) (228.752.750) 337.852.275.096
Thanh lý, nhượng bán trong năm Xóa sổ Số cuối năm Trong đó Đã khấu hao hết
(3.043.442.962) (769.460.969) 585.065.899.204
72.602.615.892
102.681.308.411
Giá trị khấu hao lũy kế
196.851.162.695 24.799.893.959 (2.233.627.838) (228.752.750) 219.188.676.066
361.817.190.276 55.495.641.747 (2.385.484.095) (769.460.969) 414.157.886.959
Số đầu năm Khấu hao trong năm Thanh lý, nhượng bán trong năm Xóa sổ Số cuối năm
Giá trị còn lại
Số đầu năm Số cuối năm
137.983.759.036 118.663.599.030
201.601.664.417 170.908.012.245
Trong đó Tài sản sử dụng để thế chấp (TM số 20)
19.299.072.640
2.803.916.765
Powered by FlippingBook