CHUNG MỘT NIỀM TIN - TIÊN PHONG SÁNG TẠO
229
Chi phí thuế TNDN
VND Năm trước (đã điều chỉnh lại - TM số 34)
VND Năm nay
105.108.514.501
124.172.866.463
Chi phí thuế TNDN hiện hành trước điều chỉnh Điều chỉnh chi phí thuế TNDN trích thiếu trong những năm trước
13.863.792.525
8.971.253.573
Chi phí thuế TNDN hiện hành Chi phí thuế TNDN hoãn lại
118.972.307.026 (1.680.449.017)
133.144.120.036 (29.401.328.988)
103.742.791.048
117.291.858.009
TỔNG CỘNG
Dưới đây là đối chiếu giữa chi phí thuế TNDN và kết quả của lợi nhuận kế toán trước thuế nhân với thuế suất thuế TNDN:
VND Năm trước (đã điều chỉnh lại - TM số 34)
VND Năm nay
523.714.776.928 104.742.955.386
528.476.045.195 105.695.209.039
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Thuế TNDN theo thuế suất 20% Các khoản điều chỉnh: Chi phí không được trừ Lỗ thuế chưa ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại Điều chỉnh thuế TNDN trích thiếu trong những năm trước Thuế TNDN được giảm
25.346.477.765
19.850.799.921
1.485.083.309
294.000
8.971.253.573
13.863.792.525
(36.802.978.985)
(22.118.237.476)
103.742.791.048
117.291.858.009
Chi phí thuế TNDN
Thuế TNDN hiện hành Thuế TNDN hiện hành phải trả được xác định dựa trên thu nhập chịu thuế của năm hiện tại. Thu nhập chịu thuế của Công ty và các công ty con khác với lợi nhuận được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản mục thu nhập chịu thuế hay chi phí được trừ cho mục đích tính thuế trong các kỳ khác và cũng không bao gồm các khoản mục không phải chịu thuế hay không được trừ cho mục đích tính thuế. Thuế TNDN hiện hành phải trả của Công ty và các công ty con được tính theo thuế suất đã ban hành đến ngày kết thúc năm tài chính.
Powered by FlippingBook