AN CƯỜNG BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024

CHUNG MỘT NIỀM TIN - TIÊN PHONG SÁNG TẠO

229

Chi phí thuế TNDN

VND Năm trước (đã điều chỉnh lại - TM số 34)

VND Năm nay

105.108.514.501

124.172.866.463

Chi phí thuế TNDN hiện hành trước điều chỉnh Điều chỉnh chi phí thuế TNDN trích thiếu trong những năm trước

13.863.792.525

8.971.253.573

Chi phí thuế TNDN hiện hành Chi phí thuế TNDN hoãn lại

118.972.307.026 (1.680.449.017)

133.144.120.036 (29.401.328.988)

103.742.791.048

117.291.858.009

TỔNG CỘNG

Dưới đây là đối chiếu giữa chi phí thuế TNDN và kết quả của lợi nhuận kế toán trước thuế nhân với thuế suất thuế TNDN:

VND Năm trước (đã điều chỉnh lại - TM số 34)

VND Năm nay

523.714.776.928 104.742.955.386

528.476.045.195 105.695.209.039

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Thuế TNDN theo thuế suất 20% Các khoản điều chỉnh: Chi phí không được trừ Lỗ thuế chưa ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại Điều chỉnh thuế TNDN trích thiếu trong những năm trước Thuế TNDN được giảm

25.346.477.765

19.850.799.921

1.485.083.309

294.000

8.971.253.573

13.863.792.525

(36.802.978.985)

(22.118.237.476)

103.742.791.048

117.291.858.009

Chi phí thuế TNDN

Thuế TNDN hiện hành Thuế TNDN hiện hành phải trả được xác định dựa trên thu nhập chịu thuế của năm hiện tại. Thu nhập chịu thuế của Công ty và các công ty con khác với lợi nhuận được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản mục thu nhập chịu thuế hay chi phí được trừ cho mục đích tính thuế trong các kỳ khác và cũng không bao gồm các khoản mục không phải chịu thuế hay không được trừ cho mục đích tính thuế. Thuế TNDN hiện hành phải trả của Công ty và các công ty con được tính theo thuế suất đã ban hành đến ngày kết thúc năm tài chính.

Powered by