BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024
238
Chi tiết ảnh hưởng lên dữ liệu tương ứng được trình bày như sau:
Số liệu đã báo cáo trước đây
Số liệu sau khi điều chỉnh
Ảnh hưởng của các điều chỉnh lại
Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2023
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
66.381.511.717
97.047.678.214
163.429.189.931
1.211.432.519.148
(97.047.678.214)
1.114.384.840.934
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
774.714.248.566
(71.515.064.818)
703.199.183.748
436.718.270.582
(25.532.613.396)
411.185.657.186
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Chi phí khác (Lỗ) lợi nhuận khác Lợi nhuận trước thuế Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
(3.794.525.061) 11.260.479.500 540.144.866.066
(11.668.820.871) (11.668.820.871) (11.668.820.871)
(15.463.345.932) (408.341.371) 528.476.045.195
(105.108.514.501)
(13.863.792.525)
(118.972.307.026)
436.716.800.582
(25.532.613.396)
411.184.187.186
436.718.270.582
(25.532.613.396)
411.185.657.186
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
540.144.866.066
(11.668.820.871)
528.476.045.195
582.323.753.133
(11.668.820.871)
570.654.932.262
trước thay đổi vốn lưu động Điều chỉnh cho các khoản: Giảm các khoản phải trả
(23.986.734.937)
11.668.820.871
(12.317.914.066)
Powered by FlippingBook